phà n nà n
verb
to complain, to carg, to bemoan tôi không có gì phà n nà n cả I have nothing to complain of
 | [phà n nà n] | |  | to complain | |  | Hơi đâu phà n nà n những chuyện vặt như thế! | | It's no use complaining about such trifles! | |  | Chẳng bao giỠông ấy phà n nà n | | No complaint ever passes his lips |
|
|